ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "sự kiện" 1件

ベトナム語 sự kiện
日本語 イベント、出来事
例文
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
パンダが中国へ帰国する2日前にイベントが開催されました。
マイ単語

類語検索結果 "sự kiện" 0件

フレーズ検索結果 "sự kiện" 11件

tham dự sự kiện
イベントに参加する
tham gia sự kiện
イベントに参加する
Hội hữu nghị Việt – Nhật tổ chức sự kiện văn hóa.
日越友好協会は文化イベントを開く。
Thái tử phi tham dự sự kiện.
皇太子妃はイベントに参加する。
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
彼は粘り強い努力により、難しい問題も解決できるようになった。
Ông ấy là trưởng ban tổ chức sự kiện.
彼はイベントの知事だ。
Sự kiện đó là bước ngoặt trong đời anh ấy.
その出来事は彼の人生の転機だった。
Công ty tài trợ cho sự kiện này.
会社はこのイベントを支援した。
Các sự kiện nối tiếp nhau.
出来事が次々と続いた。
Đơn vị tổ chức sự kiện.
イベントの主催者。
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
パンダが中国へ帰国する2日前にイベントが開催されました。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |